Trong quá trình sử dụng, điều hòa Hikawa có thể gặp phải các sự cố và hiển thị các mã lỗi trên màn hình. Việc nắm rõ ý nghĩa của những mã lỗi này là vô cùng quan trọng để chẩn đoán chính xác nguyên nhân hỏng hóc, từ đó đưa ra phương án sửa chữa nhanh chóng và hiệu quả, tránh tình trạng hư hỏng nặng hơn hoặc bị lừa đảo khi gọi thợ không uy tín. Chính vì vậy, Điện Lạnh Thiên Trường đã tổng hợp bảng mã lỗi điều hòa Kikawa một cách chi tiết, đầy đủ và dễ hiểu nhất để các bạn cùng tham khảo.
Bảng mã lỗi điều hòa Kikawa inverter chi tiết nhất
Mã lỗi hiển thị ở dàn lạnh
| Đèn LED hoạt động | Đèn LED hẹn giờ | Hiển thị | Tên Lỗi |
| 1 lần | Tắt | E0/EH 00 | Lỗi thông số chíp xử lý dàn lạnh |
| 2 lần | Tắt | E1/EEL 01 | Lỗi giao tiếp giữa dàn lạnh và dàn nóng |
| 3 lần | Tắt | E2/EH 02 | Lỗi đường truyền tín hiệu |
| 4 lần | Tắt | E3/ EH 03 | Lỗi quạt dàn lạnh |
| 5 lần | Tắt | E4/EH 60 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
| 6 lần | Tắt | E5/EH 61 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh |
| 9 lần | Tắt | E7/EH0b | PCB trong nhà lỗi tiếp giáp với bảng hiển thị |
| 7 lần | Tắt | EC/EL 0C | Đã phát hiển rò rỉ chất làm lạnh |
| 1 lần | Bật | F0/PC08 | Bảo vệ quá tải |
| 2 lần | Bật | F1/EC 53 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời cục nóng |
| 3 lần | Bật | F2/ EC52 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng |
| 4 lần | Bật | F3/ EC 54 | Lỗi cảm biến máy nén |
| 7 lần | Bật | F6/ EC 56 | Lỗi cảm biến đầu ra thiết bị bay hơn |
| 5 lần | Bật | F4/ EC 51 | Dàn nóng lỗi thông số chip xử lý |
| 6 lần | Bật | F5/EC 07 | Lỗi quạt dàn nóng |
| 1 lần | Nháy | P0/PC 00 | Lỗi IPM bo mạch dàn nóng |
| 2 lần | Nháy | P1/ PC 01 | Bảo vệ quá điện áp hoặc điện áp thấp |
| 3 lần | Nháy | P2/PC 02 | Bảo vệ nhiệt độ cao hoặc áp suất cao |
| 5 lần | Nháy | P4/ PC 04 | Máy nén biến tần lỗi ổ đĩa |
| 7 lần | Nháy | P6/ PC 03 | Bảo vệ áp suất thấp |
Mã lỗi hiện thị ở dàn nóng
| Đèn LED xanh lá | Đèn LED đỏ | Tên Lỗi |
| Bật | Tắt | Chờ hoạt động |
| Tắt | Bật | Hoạt động bình thường |
| Bật | Nháy | Lỗi thông số EEPROM chip điều khiển máy nén |
| Nháy | Tắt | IPM trục trặc hoặc IGBT bảo vệ quá dòng |
| Bật | Bật | Bảo vệ quá áp hoặc điện áp quá thấp |
| Tắt | Nháy | Biến tần máy nén lỗi ổ đĩa |
| Nháy | Nháy | Lỗi giao tiếp giữa chip ngoài trời và chip điều khiển máy nén |

Bảng mã lỗi điều hòa âm trần cassette Hikawa
Hiện thị lỗi trên dàn lạnh
| Đèn LED chạy | Đèn LED hẹn giờ | Hiển thị | Tên lỗi |
| 1 lần | Tắt | EH 00 | Lỗi chip xử lý bo mạch dàn lạnh |
| 4 lần | Tắt | EH 03 | Lỗi quạt dàn lạnh |
| 4 lần | Tắt | EH 60 | Cảm biến nhiệt độ phòng trong nhà |
| 6 lần | Tắt | EH 61 | Cảm biến nhiệt độ cuộn dây, thiết bị bay hơi |
| 8 lần | Tắt | EL 0C | Phát hiện rò rỉ chất làm lạnh |
| 13 lần | Tắt | EH 0E | Sự cố báo động mực nước |
| 5 lần | Tắt | EC 52 | Cảm biến nhiệt độ cuộn ngưng tụ |
| 9 lần | Tắt | EH 0b | Lỗi giao tiếp giữa 2 chip trong nhà |
Hiện thị lỗi trên dàn nóng
| LED 1 | LED 2 | LED 3 | Tên Lỗi |
| Nháy | Tắt | Tắt | Lỗi trình tự pha |
| Nháy | Tắt | Tắt | Thiếu pha A.B |
| Tắt | Tắt | Tắt | Thiếu pha C |
| Nháy | Nháy | Tắt | Bảo vệ áp suất thấp |
| Tắt | Tắt | Nháy | Bảo vệ quá tải hiện tại |
| Nháy | Tắt | Nháy | Lỗi giao tiếp dàn lạnh/ dàn nóng |
| Tắt | Nháy | Nháy | Cảm biến nhiệt độ cuộn ngưng tụ |
| Tắt | Nháy | Tắt | Cảm biến máy nén hoặc bảo vệ áp suất cao hoặc nhiệt độ xả bảo vệ máy nén |
| Nháy | Nháy | Nháy | Bảo vệ nhiệt độ cao của bình ngưng |
Hy vọng bảng mã lỗi điều hòa âm trần nối ống gió Hikawa không chỉ liệt kê các mã lỗi mà còn chỉ rõ nguyên nhân thường gặp và hướng khắc phục cơ bản cho từng lỗi, giúp bạn chủ động hơn trong việc bảo trì và sửa chữa thiết bị. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi